Chào mừng đến với Popula Group Company Limited
13676219124

Quạt ly tâm áp suất cao cho xử lý vật liệu và vận chuyển thức ăn gia súc

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: Popula
Chứng nhận: CE, UL, Rohs
Tài sản giao dịch
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 bộ
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 100000 Bộ/Tuần
Tóm tắt sản phẩm
Quạt ly tâm áp suất cao 9-26 * Model 3.5A~16D của quạt ly tâm áp suất cao 9-26 có hai cấu trúc dẫn động: Loại A (động cơ truyền động trực tiếp) & Loại D (truyền động bằng khớp nối mềm), bao gồm cánh quạt áp suất cao cong về phía sau, vỏ volute, cửa nạp khí khí động học và động cơ dẫn động phù hợp. · ...

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

Quạt ly tâm áp suất cao cho xử lý vật liệu

,

Quạt ly tâm vận chuyển thức ăn gia súc

Inletdiameter: 200 - 1200 mm
Operatingtemperature: -20°C đến 80°C
Material: Thép / Thép không gỉ
Protectionclass: IP54 / IP55
Productname: quạt ly tâm công nghiệp
Outletdiameter: 150 - 1000 mm
Noiselevel: 65 - 85 dB
Motorpower: 0,5 kW - 30 kW
Speed: 500 - 3600 vòng/phút
Powersupply: 220v / 380v / 440v
Type: Ly tâm
Pressurerange: 500 - 5000 Pa
Application: Thông gió, thu gom bụi, xử lý vật liệu
Airflowcapacity: 1000 - 50000 CFM
Mountingtype: Ngang / Dọc
Mô tả sản phẩm

Quạt ly tâm áp suất cao 9-26

 

* Model 3.5A~16D của quạt ly tâm áp suất cao 9-26 có hai cấu trúc dẫn động: Loại A (động cơ truyền động trực tiếp) & Loại D (truyền động bằng khớp nối mềm), bao gồm cánh quạt áp suất cao cong về phía sau, vỏ volute, cửa nạp khí khí động học và động cơ dẫn động phù hợp. ·

* Cánh quạt bao gồm nhiều cánh áp suất cao cong về phía sau dày cộng với đĩa trước & sau; tất cả các cánh quạt đều được cân bằng tĩnh & động nghiêm ngặt để có hiệu suất khí động học áp suất cao vượt trội và hoạt động ổn định. ·

* Vỏ quạt được hàn liền khối bằng tấm thép carbon dày để chịu được áp suất gió cao; Loại A áp dụng cấu trúc lắp động cơ trực tiếp, Loại D sử dụng bố cục truyền động + khớp nối cho cấu hình công suất lớn. ·

* Cửa nạp khí khí động học cong tối ưu hóa luồng khí nạp để giảm tổn thất kháng và tăng hiệu quả áp suất.

 

Các tính năng của Model 9-26:

 

Đặc tính vật liệu

 

Đặc trưng bởi áp suất toàn phần siêu cao, cấu trúc nhỏ gọn và kết cấu chắc chắn, quạt áp suất cao 9-26 được sử dụng rộng rãi cho thông gió cưỡng bức lò rèn, nhà máy kính, ngành mạ điện & gốm sứ, cũng như vận chuyển khí nén ngũ cốc, thức ăn chăn nuôi, bột khoáng; cũng phù hợp với máy làm thùng carton và thiết bị kính cường lực.

 

Đơn vị tiêu chuẩn được trang bị động cơ không đồng bộ ba pha dòng Y; loại chống cháy nổ B-9-26 với động cơ chống cháy nổ dòng YB tùy chọn cho việc vận chuyển nguyên liệu dễ cháy theo yêu cầu.

 

Lợi ích

 

Quạt 9-26 tiêu chuẩn vận chuyển không khí sạch không ăn mòn, không tự bốc cháy, vô hại; biến thể chống cháy nổ có thể vận chuyển các vật liệu dạng hạt hơi dễ cháy. Môi chất vận chuyển không được chứa chất dính, nồng độ hạt rắn ≤150mg/m³, nhiệt độ hoạt động của môi chất ≤80°C.

 

Cấu trúc quạt

Loại chống cháy nổ B-9-26 giữ nguyên các thông số luồng khí, kích thước tổng thể và kích thước lắp đặt giống như quạt thép carbon 9-26 tiêu chuẩn, chỉ thay thế động cơ dẫn động bằng thông số kỹ thuật chống cháy nổ.

 

Lựa chọn Model

 

· Loại A: Truyền động trực tiếp tốc độ cao (2900/2930/2950/2970/2980 vòng/phút), dải công suất 3~200kW cho thông gió cưỡng bức áp suất cao;

· Loại D: Truyền động bằng khớp nối tốc độ thấp (980/1450/1480/1490 vòng/phút), dải công suất 30~500kW cho vận chuyển khí nén vật liệu rời.

 

Model Công suất(kW) Vòng quay(vòng/phút) Lưu lượng(m³/h) Áp suất(Pa)
3.5A 3 2900 1473~2154 2950~2608
4A 4/5.5/7.5 2900 1500~5000 3348~1060
4.5A 7.5/11/15/18.5 2900/2930 3130~6762 4910~5180
5A 18.5/22/30 2930/2950 6032~9500 7610~6527
5.6A 30/45/55 2950/2970 7766~13525 7218~8310
6.3A 55/75/90 2970 12699~19360 8636~10635
7.1A 11/18.5/22/30 1450/1470 6146~12166 3042~4736
8A 22/30/37/45 1450/1470 9639~19717 3802~4181
9A 18.5/30/37/45 960/1450 11139~19717 2693~4181
10A 55/75/30/37 980/1480 15973~30052 5761~3140
11.2A 110/132/45/55 980/1490 23959~42221 7747~6382
12.5A 75/160/200/75/90/110 990/1490 33309~54596 3785~4341
14A 75/90/110 990 31197~46796 5071~4764

 

Model Công suất(kW) Vòng quay(vòng/phút) Lưu lượng(m³/h) Áp suất(Pa)
7.1D 75/110/132 2970/2980 12292~20947 12427~15504
8D 200/30/18.5 2980/1470/1450 8792~27696 3421~15112
9D 45/30 1480/1470 12518~19717 4620~4869
10D 75/55/132/110 1480/1490 17172~42221 5761~7747
11.2D 37/30/250/160/75/45 980/1490 15973~58695 3031~9103
12.5D 75/45/250/160/75 980/1490 22206~53011 4179~12285
14D 250/75/500/220 1490/990 47121~81496 12285~16250
16D 220 990 75675~81496 5971~5696

 

 

Q1: Ứng dụng chính của quạt ly tâm áp suất cao 9-26 là gì?
A1: Nó được sử dụng rộng rãi cho thông gió cưỡng bức trong lò rèn, nhà máy kính, mạ điện, ngành gốm sứ, cũng như vận chuyển vật liệu cho ngành thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, khai thác mỏ và sản xuất giấy.
 
Q2: Quạt phù hợp để vận chuyển loại khí nào?
A2: Nó vận chuyển khí không ăn mòn và không cháy, với nhiệt độ khí ≤80°C và hàm lượng bụi ≤150mg/m³.
 
Q3: Có những loại dẫn động nào cho dòng sản phẩm này?
A3: Có hai loại: loại A dẫn động trực tiếp và loại D dẫn động bằng dây đai.
 
Q4: Sự khác biệt giữa loại A và loại D là gì?
A4: Loại A có cấu trúc nhỏ gọn và hiệu suất truyền động cao; loại D hỗ trợ tốc độ quay có thể điều chỉnh và dễ bảo trì.
 
Q5: Quạt có thể chạy liên tục trong thời gian dài không?
A5: Có, quạt áp dụng thiết kế cấu trúc chịu tải nặng, hoàn toàn phù hợp cho hoạt động liên tục trong thời gian dài trong môi trường công nghiệp.
 
Q6: Làm thế nào để chọn một model phù hợp?
A6: Chọn theo lưu lượng khí yêu cầu, áp suất, điều kiện làm việc, không gian lắp đặt và chế độ dẫn động.
 
Q7: Quạt có hỗ trợ điều chỉnh tốc độ không?
A7: Loại D dẫn động bằng dây đai có thể điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi puly, trong khi loại A dẫn động trực tiếp chạy ở tốc độ cố định.
 
Q8: Cần thực hiện những công việc bảo trì nào hàng ngày?
A8: Thường xuyên làm sạch bụi trên cánh quạt và vỏ, kiểm tra bôi trơn ổ trục. Đối với các model loại D, kiểm tra độ căng và tình trạng hao mòn của dây đai định kỳ.
 
Q9: Có yêu cầu đặc biệt nào cho việc lắp đặt không?
A9: Nó phải được lắp đặt trên nền móng vững chắc với khả năng hấp thụ rung động tốt để đảm bảo hoạt động ổn định.
 
Q10: Có thể cung cấp những chứng nhận nào?
A10: Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế và chứng nhận CE có sẵn cho thị trường Châu Âu.
Sản phẩm liên quan

Gửi Yêu Cầu